| Kỳ | Ngày mua | NAV mua (₫) | Tiền đầu tư (₫) | CCQ mua được | CCQ lũy kế | Tổng NAV (₫) | Thay đổi so kỳ trước |
|---|
| Năm | Tổng vốn đầu tư (₫) | Tổng NAV cuối năm (₫) | Lợi nhuận (₫) | TSSL theo năm | TSSL lũy kế |
|---|
* XIRR = Lãi suất kép hàng năm tương đương, có tính đến thời điểm bỏ tiền vào mỗi kỳ. Dùng để so sánh với gửi tiết kiệm, trái phiếu hay kênh đầu tư khác.